tài tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tài tình (Tính từ)

Mô tả người có tài năng xuất sắc, đặc biệt là trong lĩnh vực nghệ thuật, âm nhạc hoặc sáng tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một nghệ sĩ tài tình, luôn tạo ra những bức tranh đầy cảm hứng."
  • 2."Anh ta có một giọng hát tài tình khiến khán giả phải trầm trồ."
  • 3."Nhà văn đó nổi tiếng với những tác phẩm tài tình, khiến độc giả không thể rời mắt."

Lưu ý khi sử dụng "tài tình"

Lưu ý về tính từ

"tài tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tài tình"

tài tình là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả người có tài năng xuất sắc, đặc biệt là trong lĩnh vực nghệ thuật, âm nhạc hoặc sáng tạo. Ví dụ: "Cô ấy là một nghệ sĩ tài tình, luôn tạo ra những bức tranh đầy cảm hứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này