tài trợ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tài trợ (Động từ)

Cung cấp một khoản tiền hoặc tài nguyên để hỗ trợ một hoạt động, dự án hoặc tổ chức nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần tìm một công ty tài trợ cho sự kiện thể thao này."
  • 2."Trường học đã nhận được sự tài trợ từ một quỹ từ thiện để xây dựng thư viện mới."
  • 3."Cô ấy đang tìm kiếm nhà tài trợ cho dự án nghiên cứu của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tài trợ (Danh từ)

Khoản tiền hoặc tài nguyên được cung cấp để hỗ trợ một hoạt động, dự án hoặc tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã nhận được tài trợ đủ để hoàn thành công trình."
  • 2."Tài trợ cho các chương trình học bổng ngày càng trở nên quan trọng."
  • 3."Công ty đã công bố chương trình tài trợ cho các sáng kiến môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "tài trợ"

Lưu ý về động từ

"tài trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tài trợ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tài trợ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tài trợ"

tài trợ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cung cấp một khoản tiền hoặc tài nguyên để hỗ trợ một hoạt động, dự án hoặc tổ chức nào đó. Ví dụ: "Chúng tôi cần tìm một công ty tài trợ cho sự kiện thể thao này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này