tại ngoại hậu cứu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tại ngoại hậu cứu (Danh từ)

Khái niệm trong pháp luật chỉ việc đại diện cho một người ở nước ngoài mà không phải là người trực tiếp tham gia vào hoạt động hay sự kiện nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tại ngoại hậu cứu giúp chúng tôi giải quyết được nhiều vấn đề pháp lý phức tạp."
  • 2."Khi có tranh chấp, việc tìm hiểu về tại ngoại hậu cứu là rất quan trọng."
  • 3."Anh ấy đã được chỉ định là tại ngoại hậu cứu trong hợp đồng này."

Lưu ý khi sử dụng "tại ngoại hậu cứu"

Lưu ý về danh từ

"tại ngoại hậu cứu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tại ngoại hậu cứu"

tại ngoại hậu cứu là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm trong pháp luật chỉ việc đại diện cho một người ở nước ngoài mà không phải là người trực tiếp tham gia vào hoạt động hay sự kiện nào đó. Ví dụ: "Tại ngoại hậu cứu giúp chúng tôi giải quyết được nhiều vấn đề pháp lý phức tạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này