tai qua nạn khỏi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tai qua nạn khỏi (Động từ)

Thoát khỏi một tai nạn, không bị thương tích hoặc tổn hại gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau vụ tai nạn xe hơi, may mắn là tôi đã tai qua nạn khỏi."
  • 2."Trong cơn bão, nhiều người đã phải lánh nạn nhưng vẫn tai qua nạn khỏi."
  • 3."Dù chiếc thuyền gặp phải sóng lớn, họ vẫn tai qua nạn khỏi và trở về an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "tai qua nạn khỏi"

Lưu ý về động từ

"tai qua nạn khỏi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tai qua nạn khỏi"

tai qua nạn khỏi là động từ trong tiếng Việt. Thoát khỏi một tai nạn, không bị thương tích hoặc tổn hại gì. Ví dụ: "Sau vụ tai nạn xe hơi, may mắn là tôi đã tai qua nạn khỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này