tai phôn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tai phôn (Danh từ)
Thiết bị điện tử dùng để nghe và thực hiện cuộc gọi, cũng như nghe nhạc và xem video.
- 1."Mình vừa mới mua một chiếc tai phôn mới, âm thanh nghe thật tuyệt."
- 2."Bạn có thể giúp mình kết nối tai phôn với điện thoại không?"
- 3."Hôm qua, mình đã nghe nhạc cả ngày không thấy chán nhờ có tai phôn."
Nghĩa 2: tai phôn (Động từ)
Hành động sử dụng tai phôn để nghe âm thanh.
- 1."Mỗi tối, mình thường tai phôn và nghe một ít nhạc relax."
- 2."Bạn có thường tai phôn khi làm việc không?"
- 3."Mỗi khi đi bộ, mình thích tai phôn để vừa đi vừa nghe podcast."
Lưu ý khi sử dụng "tai phôn"
Lưu ý về động từ
"tai phôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tai phôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tai phôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tai phôn"
tai phôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thiết bị điện tử dùng để nghe và thực hiện cuộc gọi, cũng như nghe nhạc và xem video. Ví dụ: "Mình vừa mới mua một chiếc tai phôn mới, âm thanh nghe thật tuyệt."
Từ liên quan
tai nghe
Loa được thiết kế để đặt hoặc áp vào tai, cho phép người sử dụng nghe âm thanh từ radio, điện thoại, v.v., mà không làm phiền người khác.
tai ngược
Tính từ chỉ sự ngang ngược một cách thái quá, thường gây khó chịu và không thể chấp nhận.
tai nạn
Một sự cố không mong muốn, thường gây ra thiệt hại về con người hoặc tài sản.
tai qua nạn khỏi
Thoát khỏi một tai nạn, không bị thương tích hoặc tổn hại gì.
tai quái
Tính từ diễn tả sự tinh ranh, quỷ quái đến mức khiến người khác phải khốn khổ.
tai tiếng
Tiếng xấu hoặc dư luận xấu về một người hoặc sự việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.