tài khoá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tài khoá (Danh từ)

Thời gian quy định có hiệu lực cho một dự án ngân sách.

Ví dụ (3)
  • 1."Tài khoá năm 2006-2007."
  • 2."Dự án này sẽ bắt đầu vào tài khoá 2023."
  • 3."Chúng ta cần lập kế hoạch cho tài khoá tiếp theo."

Lưu ý khi sử dụng "tài khoá"

Lưu ý về danh từ

"tài khoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tài khoá"

tài khoá là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian quy định có hiệu lực cho một dự án ngân sách. Ví dụ: "Tài khoá năm 2006-2007."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này