tài giỏi
Định nghĩa
Nghĩa 1: tài giỏi (Tính từ)
Có tài năng và xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó.
- 1."Vị tướng tài giỏi."
- 2."Cô ấy là một nhà văn tài giỏi."
- 3."Anh ta rất tài giỏi trong việc giải quyết vấn đề."
Lưu ý khi sử dụng "tài giỏi"
Lưu ý về tính từ
"tài giỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tài giỏi"
tài giỏi là tính từ trong tiếng Việt. Có tài năng và xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Vị tướng tài giỏi."
Từ liên quan
tài cán
Khả năng và năng lực của một người trong việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
tài công
(Phương ngữ) người điều khiển, vận hành tàu thuyền.
tài danh
Người có tài năng xuất chúng, được xã hội công nhận và tôn vinh.
tài hoa
Có khả năng xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật hoặc văn chương.
tài khoá
Thời gian quy định có hiệu lực cho một dự án ngân sách.
tài khoản
Dấu hiệu xác định quyền sử dụng một dịch vụ nào đó sau khi đã đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.