tài hoa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tài hoa (Tính từ)

Có khả năng xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật hoặc văn chương.

Ví dụ (4)
  • 1."Người nhạc sĩ tài hoa."
  • 2."Nét vẽ tài hoa."
  • 3."Bài thơ của anh ấy thật tài hoa và cảm động."
  • 4."Cô ấy là một họa sĩ tài hoa với nhiều tác phẩm nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "tài hoa"

Lưu ý về tính từ

"tài hoa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tài hoa"

tài hoa là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật hoặc văn chương. Ví dụ: "Người nhạc sĩ tài hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này