tại ngoại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tại ngoại (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng bị can không bị giam giữ trong thời gian chờ điều tra và xét xử, nhưng thường phải chịu quản chế trong một khu vực cư trú nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị can được tại ngoại."
  • 2."Sau khi điều tra, anh ta đã được cho tại ngoại để đảm bảo quyền lợi."
  • 3."Luật sư yêu cầu cho bị cáo tại ngoại trong khi chờ xét xử."

Lưu ý khi sử dụng "tại ngoại"

Lưu ý về tính từ

"tại ngoại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tại ngoại"

tại ngoại là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng bị can không bị giam giữ trong thời gian chờ điều tra và xét xử, nhưng thường phải chịu quản chế trong một khu vực cư trú nhất định. Ví dụ: "Bị can được tại ngoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này