tấc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tấc (Danh từ)

Đơn vị đo chiều dài, bằng 1/10 mét.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này rộng khoảng 20 tấc, đủ cho hai chiếc giường."
  • 2."Chiếc thước này có độ dài 1 tấc, rất tiện để đo đạc."
  • 3."Tôi cần mua một tấm vải có chiều dài 5 tấc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tấc (Danh từ)

Khái niệm về khoảng cách ngắn hoặc một phần nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ cần thêm một tấc nữa là xong việc."
  • 2."Mỗi tấc đất đều quý giá với người nông dân."
  • 3."Tôi đã đi một tấc nào đó trước khi trời mưa."

Lưu ý khi sử dụng "tấc"

Lưu ý về danh từ

"tấc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tấc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tấc"

tấc là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo chiều dài, bằng 1/10 mét. Ví dụ: "Căn phòng này rộng khoảng 20 tấc, đủ cho hai chiếc giường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này