tác hại

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tác hại (Động từ)

Gây ra những thiệt hại đáng kể đối với ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Sâu bọ tác hại mùa màng."
  • 2."Những cơn bão mạnh có thể tác hại nghiêm trọng đến cây trồng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tác hại (Danh từ)

Những thiệt hại đáng kể gây ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Tác hại của thuốc lá."
  • 2."Các chất ô nhiễm có tác hại xấu đến sức khỏe con người."

Lưu ý khi sử dụng "tác hại"

Lưu ý về động từ

"tác hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tác hại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tác hại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tác hại"

tác hại là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Gây ra những thiệt hại đáng kể đối với ai đó hoặc cái gì đó. Ví dụ: "Sâu bọ tác hại mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này