tả thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tả thực (Động từ)

Diễn tả một cách chính xác và trung thực về thực tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Văn tả thực thể hiện rõ nét cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Bức tranh tả thực đã khắc họa sống động vẻ đẹp của thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "tả thực"

Lưu ý về động từ

"tả thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tả thực"

tả thực là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một cách chính xác và trung thực về thực tế. Ví dụ: "Văn tả thực thể hiện rõ nét cuộc sống hàng ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này