tả xung hữu đột

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tả xung hữu đột (Động từ)

Hành động bị vây xung quanh bởi nhiều điều trái ngược hoặc áp lực khác nhau, dẫn đến trạng thái loạn lạc, hỗn độn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy như mình đang tả xung hữu đột khi phải giải quyết quá nhiều công việc cùng một lúc."
  • 2."Khi xảy ra tranh cãi, bạn sẽ dễ dàng tả xung hữu đột nếu không giữ được bình tĩnh."
  • 3."Trong một buổi họp, mọi người đã tả xung hữu đột với nhiều ý kiến trái ngược nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tả xung hữu đột"

Lưu ý về động từ

"tả xung hữu đột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tả xung hữu đột"

tả xung hữu đột là động từ trong tiếng Việt. Hành động bị vây xung quanh bởi nhiều điều trái ngược hoặc áp lực khác nhau, dẫn đến trạng thái loạn lạc, hỗn độn. Ví dụ: "Tôi cảm thấy như mình đang tả xung hữu đột khi phải giải quyết quá nhiều công việc cùng một lúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này