tá dược

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tá dược (Danh từ)

Chất phụ gia được sử dụng trong chế tạo dược phẩm, không có tác dụng chữa bệnh, chẳng hạn như than, bột, sáp ong, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Thành phần tá dược vừa đủ."
  • 2."Bác sĩ đã giải thích về các loại tá dược có trong thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "tá dược"

Lưu ý về danh từ

"tá dược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tá dược"

tá dược là danh từ trong tiếng Việt. Chất phụ gia được sử dụng trong chế tạo dược phẩm, không có tác dụng chữa bệnh, chẳng hạn như than, bột, sáp ong, v.v. Ví dụ: "Thành phần tá dược vừa đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này