tá
Định nghĩa
Nghĩa 1: tá (Danh từ)
Cấp quân hàm của sĩ quan, nằm giữa cấp uý và cấp tướng.
- 1."Về hưu với quân hàm cấp tá."
- 2."Ông ấy từng giữ chức tá trong quân đội."
Nghĩa 2: tá (Danh từ)
Đơn vị số gộp chung của mười hai, cũng được dùng để chỉ số lượng lớn.
- 1."Một tá bút chì."
- 2."Mua hàng tá khăn mặt."
- 3."Cô ấy có hàng tá sách trong thư viện."
Nghĩa 3: tá (Động từ)
(Phương ngữ) Tạo ra cớ để kiếm chuyện.
- 1."Tá chuyện để đòi tiền hối lộ."
- 2."Anh ta hay tá chuyện với đồng nghiệp để giải quyết mâu thuẫn."
Nghĩa 4: tá (Trợ từ)
(Từ cũ, Văn chương) Từ diễn tả sự thương cảm khi hỏi, mang nghĩa nghi vấn và cảm thán, hiện nay ít được sử dụng.
- 1.""Trông tin nhạn biết là đâu tá?, Tâm tình này ai tả cho nên.""
Lưu ý khi sử dụng "tá"
Lưu ý về động từ
"tá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tá" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tá"
tá là danh từ, động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Cấp quân hàm của sĩ quan, nằm giữa cấp uý và cấp tướng. Ví dụ: "Về hưu với quân hàm cấp tá."
Từ liên quan
tày liếp
Từ dùng để chỉ một thất bại hoặc sai lầm rất lớn, rõ ràng và dễ nhận thấy.
tày trời
Chỉ những chuyện hoặc việc rất lớn, có hậu quả không thể đo lường được.
tày đình
(Khẩu ngữ) Chỉ những chuyện hoặc việc lớn, có thể gây ra hậu quả rất nghiêm trọng.
tá dược
Chất phụ gia được sử dụng trong chế tạo dược phẩm, không có tác dụng chữa bệnh, chẳng hạn như than, bột, sáp ong, v.v.
tá hoả
(Khẩu ngữ) Hoảng hồn, sửng sốt khi biết một điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến.
tá hoả tam tinh
Tình trạng rất hoảng sợ, lo lắng, không biết phải làm gì.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.