tày trời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tày trời (Tính từ)

Chỉ những chuyện hoặc việc rất lớn, có hậu quả không thể đo lường được.

Ví dụ (3)
  • 1."Tội ác tày trời."
  • 2."Làm những chuyện tày trời."
  • 3."Hành động tày trời đã gây ra những thiệt hại nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tày trời"

Lưu ý về tính từ

"tày trời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tày trời"

tày trời là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những chuyện hoặc việc rất lớn, có hậu quả không thể đo lường được. Ví dụ: "Tội ác tày trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này