tw

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tw (Danh từ)

Từ viết tắt của 'thế giới'.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi luôn thích khám phá những điều thú vị về tw."
  • 2."Tw đang thay đổi từng ngày với nhiều công nghệ mới."
  • 3."Bạn có biết tw có bao nhiêu quốc gia không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: tw (Động từ)

Hành động giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin qua mạng xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi đã tw một bức ảnh rất đẹp."
  • 2."Bạn có thường tw những khoảnh khắc đáng nhớ của mình không?"
  • 3."Chúng ta nên tw việc đi chơi cuối tuần này nhé."

Lưu ý khi sử dụng "tw"

Lưu ý về động từ

"tw" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tw" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tw" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tw"

tw là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của 'thế giới'. Ví dụ: "Tôi luôn thích khám phá những điều thú vị về tw."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này