suy dinh dưỡng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: suy dinh dưỡng (Danh từ)

Tình trạng cơ thể không nhận đủ dinh dưỡng cần thiết, dẫn đến sự suy yếu về sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ em trong khu vực nghèo hay bị suy dinh dưỡng vì thiếu thức ăn."
  • 2."Bác sĩ đã khuyên cô ấy bổ sung dinh dưỡng để không bị suy dinh dưỡng."
  • 3."Gia đình cần có kế hoạch dinh dưỡng hợp lý để tránh tình trạng suy dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "suy dinh dưỡng"

Lưu ý về danh từ

"suy dinh dưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "suy dinh dưỡng"

suy dinh dưỡng là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng cơ thể không nhận đủ dinh dưỡng cần thiết, dẫn đến sự suy yếu về sức khỏe. Ví dụ: "Trẻ em trong khu vực nghèo hay bị suy dinh dưỡng vì thiếu thức ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này