sút

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sút (Động từ)

Đá mạnh quả bóng vào khung thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Sút bóng vào gôn."
  • 2."Sút quả phạt đền."
  • 3."Cầu thủ đã sút một cú rất đẹp vào góc trái khung thành."
2
Động từ

Nghĩa 2: sút (Động từ)

Giảm đi, kém hơn so với trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Sức học ngày càng sút."
  • 2."Sức khoẻ sút đi nhiều."
  • 3."Sau trận ốm, người sút đi mấy cân."
  • 4."Chất lượng dịch vụ tuần này sút hơn so với tuần trước."
3
Động từ

Nghĩa 3: sút (Động từ)

(Phương ngữ) long ra, rời ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Dao sút cán."
  • 2."Áo bị sút chỉ."
  • 3."Chiếc ghế bị sút một mảnh gỗ ở chân."

Lưu ý khi sử dụng "sút"

Lưu ý về động từ

"sút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "sút" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sút"

sút là động từ trong tiếng Việt. Đá mạnh quả bóng vào khung thành. Ví dụ: "Sút bóng vào gôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này