sụt giảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sụt giảm (Động từ)

Giảm một cách nhanh chóng và đáng kể.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồng dollar sụt giảm mạnh."
  • 2."Kim ngạch xuất khẩu bị sụt giảm."
  • 3."Số lượng khách hàng đến cửa hàng sụt giảm trong mùa hè này."
  • 4."Giá cổ phiếu của công ty sụt giảm sau khi công bố báo cáo tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "sụt giảm"

Lưu ý về động từ

"sụt giảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sụt giảm"

sụt giảm là động từ trong tiếng Việt. Giảm một cách nhanh chóng và đáng kể. Ví dụ: "Đồng dollar sụt giảm mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này