sừng sừng sộ sộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sừng sừng sộ sộ (Động từ)

Diễn tả trạng thái dữ dội hoặc ầm ĩ hơn cả 'sừng sộ'.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong trận đấu, tiếng cổ vũ của khán giả sừng sừng sộ sộ."
  • 2."Đám đông sừng sừng sộ sộ trong buổi hòa nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "sừng sừng sộ sộ"

Lưu ý về động từ

"sừng sừng sộ sộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sừng sừng sộ sộ"

sừng sừng sộ sộ là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái dữ dội hoặc ầm ĩ hơn cả 'sừng sộ'. Ví dụ: "Trong trận đấu, tiếng cổ vũ của khán giả sừng sừng sộ sộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này