sừng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sừng (Danh từ)

Phần cứng nhô ra ở đầu của một số loài thú có guốc.

Ví dụ (4)
  • 1."Sừng hươu"
  • 2."Tê giác một sừng"
  • 3."Lược sừng (lược làm bằng sừng)"
  • 4."Sừng bò được chế biến thành nhiều sản phẩm khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "sừng"

Lưu ý về danh từ

"sừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sừng"

sừng là danh từ trong tiếng Việt. Phần cứng nhô ra ở đầu của một số loài thú có guốc. Ví dụ: "Sừng hươu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này