sừng sộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sừng sộ (Động từ)

Mang vẻ mặt, điệu bộ, và lời nói hung hăng, dữ tợn, thể hiện sự đe dọa.

Ví dụ (4)
  • 1."Sừng sộ sấn vào."
  • 2."Sừng sộ toan đánh người."
  • 3."Anh ta sừng sộ nhìn chằm chằm vào đối thủ."
  • 4."Cô ấy phát biểu một cách sừng sộ khiến ai cũng đều phải e dè."

Lưu ý khi sử dụng "sừng sộ"

Lưu ý về động từ

"sừng sộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sừng sộ"

sừng sộ là động từ trong tiếng Việt. Mang vẻ mặt, điệu bộ, và lời nói hung hăng, dữ tợn, thể hiện sự đe dọa. Ví dụ: "Sừng sộ sấn vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này