sừng sững
Định nghĩa
Nghĩa 1: sừng sững (Tính từ)
Từ mô tả dáng vẻ của một vật lớn, chiếm lĩnh tầm nhìn.
- 1."Tòa tháp cao sừng sững."
- 2."Đứng sừng sững trước mặt."
- 3."Ngọn núi sừng sững giữa khung cảnh thiên nhiên."
- 4."Cây cổ thụ sừng sững vươn lên bầu trời."
Lưu ý khi sử dụng "sừng sững"
Lưu ý về tính từ
"sừng sững" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sừng sững"
sừng sững là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng vẻ của một vật lớn, chiếm lĩnh tầm nhìn. Ví dụ: "Tòa tháp cao sừng sững."
Từ liên quan
sừng sỏ
Từ miêu tả những người hung hăng, ngang bướng, không dễ dàng chịu thua người khác.
sừng sộ
Mang vẻ mặt, điệu bộ, và lời nói hung hăng, dữ tợn, thể hiện sự đe dọa.
sừng sừng sộ sộ
Diễn tả trạng thái dữ dội hoặc ầm ĩ hơn cả 'sừng sộ'.
sử
Thuật ngữ chỉ sử học, ngành nghiên cứu về lịch sử.
sử ca
Thể loại văn học sử dụng thể thơ để kể về các sự kiện và nhân vật lịch sử.
sử dụng
Lấy làm phương tiện để đáp ứng nhu cầu hoặc mục đích nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.