sử dụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: sử dụng (Động từ)
Lấy làm phương tiện để đáp ứng nhu cầu hoặc mục đích nhất định.
- 1."Hết hạn sử dụng."
- 2."Quyền sử dụng đất."
- 3."Sử dụng tiếng Anh để giao tiếp."
- 4."Chúng ta cần sử dụng tài nguyên một cách hợp lý."
Lưu ý khi sử dụng "sử dụng"
Lưu ý về động từ
"sử dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sử dụng"
sử dụng là động từ trong tiếng Việt. Lấy làm phương tiện để đáp ứng nhu cầu hoặc mục đích nhất định. Ví dụ: "Hết hạn sử dụng."
Từ liên quan
sừng sững
Từ mô tả dáng vẻ của một vật lớn, chiếm lĩnh tầm nhìn.
sử
Thuật ngữ chỉ sử học, ngành nghiên cứu về lịch sử.
sử ca
Thể loại văn học sử dụng thể thơ để kể về các sự kiện và nhân vật lịch sử.
sử gia
Nhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; người chuyên nghiên cứu các sự kiện, nhân vật và quá trình lịch sử.
sử học
Khoa học nghiên cứu lịch sử của xã hội loài người nói chung, hoặc của một quốc gia, dân tộc cụ thể.
sử kí
Tên gọi cũ của lịch sử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.