súc sản

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: súc sản (Danh từ)

Hàng hóa được sản xuất ra từ quá trình sản xuất hoặc chế biến.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi chuyên cung cấp súc sản cho thị trường nội địa."
  • 2."Mỗi năm, chúng tôi xuất khẩu hàng triệu tấn súc sản sang các nước châu Âu."
  • 3."Để tăng năng suất, nông dân áp dụng nhiều công nghệ mới vào sản xuất súc sản."
2
Động từ

Nghĩa 2: súc sản (Động từ)

Hành động sản xuất hoặc chế biến hàng hóa, đặc biệt là trong lĩnh vực nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đang tích cực súc sản để đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong dịp Tết."
  • 2."Nông dân đã tập trung súc sản mùa vụ này để có được thu hoạch tốt."
  • 3."Cần đầu tư nhiều hơn vào công nghệ để súc sản hiệu quả hơn."

Lưu ý khi sử dụng "súc sản"

Lưu ý về động từ

"súc sản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"súc sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "súc sản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "súc sản"

súc sản là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hàng hóa được sản xuất ra từ quá trình sản xuất hoặc chế biến. Ví dụ: "Công ty chúng tôi chuyên cung cấp súc sản cho thị trường nội địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này