súc sắc

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: súc sắc (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái của việc được làm rõ ràng, chắc chắn và không mơ hồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy súc sắc ý kiến của mình về vấn đề đó rất thuyết phục."
  • 2."Anh ta súc sắc kế hoạch cho kỳ nghỉ của mình để mọi người đều hài lòng."
  • 3."Khi thuyết trình, bạn nên súc sắc các điểm chính để người nghe dễ hiểu hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: súc sắc (Tính từ)

Mang tính chất rõ ràng, chính xác và không có sự nhầm lẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thông tin trong báo cáo rất súc sắc và dễ hiểu."
  • 2."Một bài viết súc sắc sẽ giúp người đọc tiếp thu nhanh chóng hơn."
  • 3."Cần tạo ra một hướng dẫn súc sắc để nhân viên không bị hỏng việc."

Lưu ý khi sử dụng "súc sắc"

Lưu ý về động từ

"súc sắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"súc sắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "súc sắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "súc sắc"

súc sắc là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái của việc được làm rõ ràng, chắc chắn và không mơ hồ. Ví dụ: "Cô ấy súc sắc ý kiến của mình về vấn đề đó rất thuyết phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này