súc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: súc (Danh từ)

Khối vật liệu gồm nhiều tấm vải hoặc nhiều sợi buộc lại với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Súc sợi"
  • 2."Súc vải"
  • 3."Một súc dây thừng để buộc thuyền."
2
Động từ

Nghĩa 2: súc (Động từ)

Làm sạch bằng cách cho nước vào và di chuyển nước theo nhiều hướng khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Súc miệng bằng nước muối"
  • 2."Súc chai cho sạch"
  • 3."Súc rửa rau để loại bỏ bụi bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "súc"

Lưu ý về động từ

"súc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"súc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "súc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "súc"

súc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khối vật liệu gồm nhiều tấm vải hoặc nhiều sợi buộc lại với nhau. Ví dụ: "Súc sợi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này