Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cây bụi với lá dày và quả hình lưỡi liềm, hạt thường mọc rễ khi quả vẫn còn trên cành, thường thấy ở vùng bùn lầy nước lợ ven biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Bãi sú"
  • 2."Cây sú thường mọc nhiều trong các khu vực ven biển."
  • 3."Chúng tôi đã phát hiện một ruộng sú rất đẹp ở gần bờ."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Phương ngữ) Nghĩa là trộn với nước rồi khuấy đều hoặc nhào kỹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sú bột làm bánh"
  • 2."Sú cám heo"
  • 3."Bạn cần sú bột trước khi nướng bánh để bột được mịn màng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"sú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

sú là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây bụi với lá dày và quả hình lưỡi liềm, hạt thường mọc rễ khi quả vẫn còn trên cành, thường thấy ở vùng bùn lầy nước lợ ven biển. Ví dụ: "Bãi sú"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này