sún

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sún (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động mớm thức ăn cho trẻ nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nhớ hồi mẹ đẻ thiếp ra, Nhai cơm sún nước, lớn mà chừng ni.""
  • 2."Mẹ thường mớm cho bé ăn cháo khi còn nhỏ."
  • 3."Ông nội mớm thức ăn cho cháu khi nó bắt đầu ăn dặm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sún (Tính từ)

(Răng ở trẻ em) Chỉ tình trạng gãy hoặc rụng răng, đặc biệt là răng sữa, mà chưa có răng mới mọc lên để thay thế.

Ví dụ (3)
  • 1."Em bé bị sún hai cái răng cửa."
  • 2."Nhe hàm răng sún ra cười khiến mọi người thấy dễ thương."
  • 3."Cô bé thích khoe răng sún với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "sún"

Lưu ý về động từ

"sún" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sún" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sún" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sún"

sún là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động mớm thức ăn cho trẻ nhỏ. Ví dụ: ""Nhớ hồi mẹ đẻ thiếp ra, Nhai cơm sún nước, lớn mà chừng ni.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này