sức khoẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sức khoẻ (Danh từ)

Trạng thái không có bệnh tật, cảm thấy thoải mái về thể chất và thư thái về tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ."
  • 2."Hỏi thăm sức khoẻ người bệnh."
  • 3."Tôi luôn chú trọng đến sức khoẻ để sống vui vẻ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "sức khoẻ"

Lưu ý về danh từ

"sức khoẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sức khoẻ"

sức khoẻ là danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái không có bệnh tật, cảm thấy thoải mái về thể chất và thư thái về tinh thần. Ví dụ: "Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này