sức bền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sức bền (Danh từ)

Khả năng chịu đựng của vật liệu trước tác động cơ học.

Ví dụ (2)
  • 1."Sức bền vật liệu là yếu tố quan trọng trong xây dựng."
  • 2."Cần kiểm tra sức bền của các nguyên liệu trước khi sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "sức bền"

Lưu ý về danh từ

"sức bền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sức bền"

sức bền là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng chịu đựng của vật liệu trước tác động cơ học. Ví dụ: "Sức bền vật liệu là yếu tố quan trọng trong xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này