sức bật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sức bật (Danh từ)

Khả năng nẩy lên mạnh mẽ; thường được sử dụng để ví von cho khả năng phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ trong một khoảng thời gian ngắn, giúp vươn lên một cách ấn tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Một vận động viên có sức bật tốt."
  • 2."Tạo một sức bật mới cho sự phát triển."
  • 3."Công ty cần một sức bật mạnh để cạnh tranh trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "sức bật"

Lưu ý về danh từ

"sức bật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sức bật"

sức bật là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng nẩy lên mạnh mẽ; thường được sử dụng để ví von cho khả năng phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ trong một khoảng thời gian ngắn, giúp vươn lên một cách ấn tượng. Ví dụ: "Một vận động viên có sức bật tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này