sức lao động

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sức lao động (Danh từ)

Năng lực lao động của con người, bao gồm cả sức khỏe thể chất và tinh thần.

Ví dụ (4)
  • 1."Giải phóng sức lao động."
  • 2."Lãng phí sức lao động."
  • 3."Nâng cao sức lao động của người lao động là rất cần thiết."
  • 4."Sức lao động hiệu quả giúp tăng năng suất trong sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "sức lao động"

Lưu ý về danh từ

"sức lao động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sức lao động"

sức lao động là danh từ trong tiếng Việt. Năng lực lao động của con người, bao gồm cả sức khỏe thể chất và tinh thần. Ví dụ: "Giải phóng sức lao động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này