sức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sức (Danh từ)

Khả năng hoạt động, làm việc, tác động hoặc chịu tác động đến mức độ nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức chịu đựng của người lao động rất quan trọng."
  • 2."Sức học trung bình của lớp năm nay khá cao."
  • 3."Sức gió giật trên cấp 12 có thể gây ra thiệt hại lớn."

Lưu ý khi sử dụng "sức"

Lưu ý về danh từ

"sức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sức"

sức là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng hoạt động, làm việc, tác động hoặc chịu tác động đến mức độ nào. Ví dụ: "Sức chịu đựng của người lao động rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này