sùng đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sùng đạo (Động từ)

Có lòng tin tuyệt đối vào tôn giáo mình theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Một tín đồ sùng đạo."
  • 2."Ông ấy là một người sùng đạo, luôn tham gia các hoạt động tôn giáo."
  • 3."Nhiều người sùng đạo thường xuyên cầu nguyện và thực hành các nghi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "sùng đạo"

Lưu ý về động từ

"sùng đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sùng đạo"

sùng đạo là động từ trong tiếng Việt. Có lòng tin tuyệt đối vào tôn giáo mình theo. Ví dụ: "Một tín đồ sùng đạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này