suất
Định nghĩa
Nghĩa 1: suất (Danh từ)
Phần được phân chia cho từng người theo mức đã định.
- 1."Mua một suất cơm."
- 2."Suất học bổng."
- 3."Tôi đã đặt một suất xem phim cho tối nay."
Lưu ý khi sử dụng "suất"
Lưu ý về danh từ
"suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "suất"
suất là danh từ trong tiếng Việt. Phần được phân chia cho từng người theo mức đã định. Ví dụ: "Mua một suất cơm."
Từ liên quan
suýt
Từ diễn tả trạng thái chỉ thiếu chút nữa là xảy ra một điều gì đó, thường là điều không tốt.
suýt nữa
Cụm từ diễn tả tình huống gần xảy ra nhưng không xảy ra thực sự.
suýt soát
Gần bằng, chỉ hơn kém một ít.
suất vốn
Số vốn đầu tư cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
suất điện động
Đại lượng biểu thị khả năng sinh công của các nguồn dòng điện.
suối
Dòng nước tự nhiên ở miền đồi núi, chảy liên tục hoặc theo mùa, do nước mưa hoặc nước ngầm chảy ra khỏi mặt đất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.