suýt soát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: suýt soát (Tính từ)

Gần bằng, chỉ hơn kém một ít.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuổi suýt soát bốn mươi."
  • 2."Hai người cao suýt soát nhau."
  • 3."Điểm kiểm tra của bạn suýt soát điểm trung bình."
  • 4."Giá cả của hai sản phẩm suýt soát nhau."

Lưu ý khi sử dụng "suýt soát"

Lưu ý về tính từ

"suýt soát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "suýt soát"

suýt soát là tính từ trong tiếng Việt. Gần bằng, chỉ hơn kém một ít. Ví dụ: "Tuổi suýt soát bốn mươi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này