suất vốn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: suất vốn (Danh từ)

Số vốn đầu tư cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Suất vốn cho mỗi sản phẩm của công ty này là khá cao."
  • 2."Để giảm suất vốn, doanh nghiệp cần tối ưu hóa quy trình sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "suất vốn"

Lưu ý về danh từ

"suất vốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "suất vốn"

suất vốn là danh từ trong tiếng Việt. Số vốn đầu tư cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm. Ví dụ: "Suất vốn cho mỗi sản phẩm của công ty này là khá cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này