sự thực
Định nghĩa
Nghĩa 1: sự thực (Danh từ)
Sự thật, điều có thực trong cuộc sống.
- 1."Sự thực là mọi chuyện không như tôi tưởng."
- 2."Bạn cần chấp nhận sự thực về tình hình hiện tại."
Lưu ý khi sử dụng "sự thực"
Lưu ý về danh từ
"sự thực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "sự thực"
sự thực là danh từ trong tiếng Việt. Sự thật, điều có thực trong cuộc sống. Ví dụ: "Sự thực là mọi chuyện không như tôi tưởng."
Từ liên quan
sự thật
Điều phản ánh trung thực về hiện thực khách quan.
sự thế
(Từ cũ, Văn chương) chỉ tình hình, hoàn cảnh hoặc thực tại xã hội.
sự thể
Tình hình cụ thể của một sự việc đã xảy ra.
sự tình
Tình hình và diễn biến chi tiết của một sự việc đã xảy ra.
sự tích
Câu chuyện kể về nguồn gốc của một sự việc, hiện tượng nào đó từ thời xa xưa được truyền lại qua các thế hệ.
sự việc
Sự việc là điều xảy ra và có nhận thức rõ ràng, được phân biệt với những điều khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.