sự tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sự tích (Danh từ)

Câu chuyện kể về nguồn gốc của một sự việc, hiện tượng nào đó từ thời xa xưa được truyền lại qua các thế hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự tích trầu cau"
  • 2."Sự tích cây vú sữa"
  • 3."Sự tích bánh chưng, bánh tét"

Lưu ý khi sử dụng "sự tích"

Lưu ý về danh từ

"sự tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sự tích"

sự tích là danh từ trong tiếng Việt. Câu chuyện kể về nguồn gốc của một sự việc, hiện tượng nào đó từ thời xa xưa được truyền lại qua các thế hệ. Ví dụ: "Sự tích trầu cau"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này