sự việc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sự việc (Danh từ)

Sự việc là điều xảy ra và có nhận thức rõ ràng, được phân biệt với những điều khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Tìm hiểu đầu đuôi sự việc."
  • 2."Sự việc trở nên nghiêm trọng."
  • 3."Cần phải giải quyết sự việc này ngay lập tức."
  • 4."Mọi người đều biết về sự việc xảy ra hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "sự việc"

Lưu ý về danh từ

"sự việc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sự việc"

sự việc là danh từ trong tiếng Việt. Sự việc là điều xảy ra và có nhận thức rõ ràng, được phân biệt với những điều khác. Ví dụ: "Tìm hiểu đầu đuôi sự việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này