sử quân tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sử quân tử (Danh từ)

Cây thân leo thuộc họ bàng, có quả được sử dụng trong y học.

Ví dụ (2)
  • 1."Sử quân tử thường được dùng để chữa trị một số bệnh."
  • 2."Quả sử quân tử có tác dụng tốt trong việc thanh nhiệt."

Lưu ý khi sử dụng "sử quân tử"

Lưu ý về danh từ

"sử quân tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sử quân tử"

sử quân tử là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân leo thuộc họ bàng, có quả được sử dụng trong y học. Ví dụ: "Sử quân tử thường được dùng để chữa trị một số bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này