sử ký

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sử ký (Danh từ)

Một loại văn bản ghi chép lịch sử, thường là tài liệu chính thức về các sự kiện trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sử ký thường được sử dụng để nghiên cứu và tìm hiểu về các triều đại đã qua."
  • 2."Trong thư viện có nhiều bộ sử ký quý giá từ thời phong kiến."

Lưu ý khi sử dụng "sử ký"

Lưu ý về danh từ

"sử ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sử ký"

sử ký là danh từ trong tiếng Việt. Một loại văn bản ghi chép lịch sử, thường là tài liệu chính thức về các sự kiện trong quá khứ. Ví dụ: "Sử ký thường được sử dụng để nghiên cứu và tìm hiểu về các triều đại đã qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này