sùng sục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sùng sục (Tính từ)

Từ diễn tả khí thế mãnh liệt của một hoạt động, cho thấy sự hăng hái không bị cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Khí thế sùng sục của ngày ra quân."
  • 2.""Thị thấy lòng sôi lên sùng sục, thị giậm chân bành bạch kêu trời.""
  • 3."Cả đội chiến đấu với tinh thần sùng sục, không ai lùi bước."

Lưu ý khi sử dụng "sùng sục"

Lưu ý về tính từ

"sùng sục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sùng sục"

sùng sục là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả khí thế mãnh liệt của một hoạt động, cho thấy sự hăng hái không bị cản trở. Ví dụ: "Khí thế sùng sục của ngày ra quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này