soupape

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: soupape (Danh từ)

Van tự động giảm áp suất của chất khí trong các thiết bị và máy móc.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc soupape này giúp điều chỉnh áp suất trong hệ thống."
  • 2."Khi áp suất quá cao, soupape sẽ tự động mở để bảo vệ máy móc."

Lưu ý khi sử dụng "soupape"

Lưu ý về danh từ

"soupape" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "soupape"

soupape là danh từ trong tiếng Việt. Van tự động giảm áp suất của chất khí trong các thiết bị và máy móc. Ví dụ: "Chiếc soupape này giúp điều chỉnh áp suất trong hệ thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này