song thai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: song thai (Danh từ)

Hiện tượng hai bào thai cùng phát triển trong bụng mẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mang song thai."
  • 2."Cô ấy đang mang song thai và rất hồi hộp chờ đón."

Lưu ý khi sử dụng "song thai"

Lưu ý về danh từ

"song thai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "song thai"

song thai là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng hai bào thai cùng phát triển trong bụng mẹ. Ví dụ: "Mang song thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này