song tiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: song tiết (Tính từ)

Từ có hai âm tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ song tiết ví dụ như 'mẹ' và 'cha'."
  • 2."Tổ hợp song tiết thường được dùng trong ngôn ngữ học."
  • 3."Trong tiếng Việt, có rất nhiều từ song tiết như 'cây cọ' hay 'đá cuội'."

Lưu ý khi sử dụng "song tiết"

Lưu ý về tính từ

"song tiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "song tiết"

song tiết là tính từ trong tiếng Việt. Từ có hai âm tiết. Ví dụ: "Từ song tiết ví dụ như 'mẹ' và 'cha'."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này