song phương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: song phương (Tính từ)

Có đặc điểm liên quan đến sự tham gia hoặc thỏa thuận của cả hai bên; khác với đơn phương.

Ví dụ (4)
  • 1."Ký kết hiệp định song phương."
  • 2."Đàm phán song phương."
  • 3."Quan hệ song phương giữa hai quốc gia."
  • 4."Chúng ta cần thúc đẩy hợp tác song phương trong lĩnh vực giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "song phương"

Lưu ý về tính từ

"song phương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "song phương"

song phương là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm liên quan đến sự tham gia hoặc thỏa thuận của cả hai bên; khác với đơn phương. Ví dụ: "Ký kết hiệp định song phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này