song sinh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: song sinh (Danh từ)

Trẻ em được sinh ra cùng một lúc, thường là hai hoặc nhiều hơn, từ một lần mang thai.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi có một cặp song sinh rất đáng yêu."
  • 2."Cô ấy đã sinh song sinh vào cuối tuần trước."
  • 3."Những đứa trẻ song sinh thường có nhiều điểm chung với nhau."
2
Tính từ

Nghĩa 2: song sinh (Tính từ)

Chỉ sự tồn tại của hai hay nhiều thứ giống nhau bên cạnh nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai chiếc ghế song sinh này rất tiện lợi cho phòng khách."
  • 2."Chúng ta có hai cây hoa song sinh trong vườn."
  • 3."Cặp giày này là một đôi song sinh với màu sắc giống nhau."

Lưu ý khi sử dụng "song sinh"

Lưu ý về tính từ

"song sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"song sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "song sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "song sinh"

song sinh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trẻ em được sinh ra cùng một lúc, thường là hai hoặc nhiều hơn, từ một lần mang thai. Ví dụ: "Gia đình tôi có một cặp song sinh rất đáng yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này